MÃ MINH CHỨNG [ H5- 5.1-03 ] KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020 -2021

 

PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG CHÀ                                                                      

TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN

Biểu 07


THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2020-2021

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

19/19

Số 1,3 m2/học sinh

II

Loại phòng học

11 phòng

27,5 học sinh/ lớp

1

Phòng học kiên cố

04 phòng

26,8 học sinh/ lớp

2

Phòng học bán kiên cố

04 phòng

30 học sinh/ lớp

3

Phòng học tạm

0 phòng

 

4

Phòng học nhờ

0 phòng

 

III

Số điểm trường lẻ

1

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

5601 m2

10,7m2

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1060 m2

2,0m2

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

684 m2

1,3m2

2

Diện tích thư viện (m2)

35 m2

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng.(m2)

0

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

36 m2

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

36 m2

 

6

Diện tích phòng tin học (m2)

36m2

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

16m2

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hoặc hòa nhập (m2)

0

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội. (m2)

16 m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

19 bộ

Số 01 bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định.

19 bộ

Số 01 bộ/lớp

1.1

Khối lớp 1

4 bộ

1 bộ/1 lớp

1.2

Khối lớp 2

4 bộ

1 bộ/1 lớp

1.3

Khối lớp 3

4 bộ

1 bộ/1 lớp

1.4

Khối lớp 4

4 bộ

1 bộ/1 lớp

1.5

Khối lớp 5

3 bộ

1 bộ/1 lớp

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định.

0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

17 bộ

30 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dung chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2 cái

2/19 lớp

2

Cát xét

2 cái

2/19 lớp

3

Đầu Video/đầu đĩa

0 cái

0/19 lớp

4

Máy chiếu đa vật thể

0 cái

0/19 lớp

5

Máy chiếu

18 cái

18/19 lớp

6

Bảng tương tác

0 cái

0/19 lớp

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

30 m2

XI

Nhà ăn

120 m2

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

200 m2

150

1,3 m2/chỗ

XIII

Khu nội trú

0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

0

5/5

0

0,2 m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

(Theo Quyết định số 41/2010/QĐ-BGĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh.)

 

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Mường Chà, ngày 01 tháng 9 năm 2020

P.HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Bài viết liên quan